Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Viện Di Truyền Y Học Việt Mỹ Số nhà 11, ngõ 250/39/94 Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110676055Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Gene Baby Healthy Lab Số nhà 11, ngõ 250/39/94 Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110675598Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Nha Khoa Như Ngọc Số 21A Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110660030Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Học Viện Công Nghệ Y Học Thể Thao Asina Tầng 1+2+3, Văn phòng TMDV số 02, tòa CT (P1), 360 Đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110659973Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Việt Xô Số 69 phố Thuận An, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110656235Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Nha Khoa Quốc Tế Happy Smile Số 429 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110644423Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn Nha Khoa Việt Nam - Dental Group Tầng 18 Toà nhà Viwaseen, Số 48 Đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110643959Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Y Dược Minh Liêm Số nhà 52, tổ 6, khu Xuân Hà, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110640429Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn Y Tế DR. Home Care Số 76, Ngõ 146, Phố Trung Kính, Tổ 14, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110626583Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Quốc Tế Hdci Số 618 Liền kề 27-28 khu đất dịch vụ Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110625981Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Uni International Tầng 3, Số 88 Bùi Thị Xuân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110618060Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3