Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Tâm An Y Việt Số 9 ngách 11 ngõ 52 phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110329728Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thẩm Mỹ DRTP Tầng 2-3, số nhà 41 ngách 4/27 phố Phương Mai, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110329598Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Thẩm Mỹ HNF Số 50 ngách 42 ngõ 207 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110326117Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Minh Khang Nhà số 9 ngách 44 ngõ 195 Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110326050Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Trung tâm Khám Chữa Bệnh Bạch Đằng Số 925 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110325762Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Tế An Phúc Minh Tầng 1, Số nhà 16, Lô BT9, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110325709Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần QTN Group Số nhà 32, ngõ 43, phố Cầu Cốc, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110325466Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Chăm Sóc Sức Khỏe Anh Tuấn Số 26 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110325096Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Y Tế Công Nghệ Cao Tâm Anh Số nhà 23 Ngõ 252 Phố Định Công, Phường Định Công(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110325032Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Y Tế Thiên Thần Số 365 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110324455Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3