Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư See Dental Tầng 15, Khối B, Tòa nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110250122Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Bệnh Viện Mạnh Hưng Số 607, Quốc lộ 21A, Thôn Tân Phúc, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110240484Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Y Học Vietsing Lô CN1.15 Cụm Công nghiệp Phương Trung, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110237072Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Dược Linh An 144-b4 Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110236544Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vì Sức Khỏe Cộng Đồng Friendship Shophouse TM05, tòa nhà Mỹ Đình Pearl 1 – Số 1 Châu Văn Liêm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110235773Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Hà An Beauty Số 02 ngõ 93 đường 19/05, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110230013Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Phòng Khám Ung Bướu Mayoclinic Hà Nội Nhà số 1 A, ngõ 123 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110224757Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Y Tế Gia Đình Minh An Số 33, ngõ 75A, đường Vắng, Thôn Tam Hợp, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110223714Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Doll Line Số 148 đường Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110220287Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3