Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Liên Âm Đàn Căn 45A - Shophouse 02 Bình Minh Garden, số 93 Đường Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110139928Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dencom Dental Nhà A(SH-26), KĐT mới Nam Trung Yên, đường Nguyễn Chánh, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110138392Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Và Nha Khoa Johnson Số 73 Phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110137913Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn Vận Hành Và Kinh Doanh Y Tế Cmed Tầng 4 số 163 Hoàng Cầu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110137462Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Trần Ngọc Trang Số 12/2/23 Ngõ Giếng Mứt, Đường Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110136370Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Y Tế Hà Minh Long Số 80 đường Nguyễn Bặc, Thôn Cương Ngô, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110135987Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Levi Group Số 9, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110135088Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tập Đoàn DR.Kang Tầng 2, Số 16, đường Galaxy 8, Khu đô thị Ngân Hà, Số 69 Tố, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110131904Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Nha Khoa Domin Tầng 1, 2, 3, Số 37 Phố Nguyễn Bá Khoản, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110131076Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH JVDC Group Lô 12 khu nhà ở thấp tầng Thanh Xuân Residence, số 35 Lê Văn, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110128115Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3