Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Chăm Sóc Sức Khỏe Và dịch vụ thương mại Hồi Xuân Số nhà 44/164 Đê La Thành, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109955311Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Thẩm Mỹ Nha Khoa Wonjin 93 Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109953667Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Y Học Quang Minh Tầng 1, Tòa nhà NewSkyLine, Lô CC2 khu đô thị mới Văn Quán –, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109951620Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Phòng Khám Quốc Tế Shinhan Số 48 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109948836Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thẩm Mỹ Pamas Và Phòng Khám Số 21B Phạm Đình Hổ, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109948593Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Remedy Rehab & Care Tầng 9, Số 154 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109945708Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ Vncare Tầng 4 số nhà 204 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109944479Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Viện Diva Số 12, LK6C, Khu C17, TT Bộ Công An, đường Nguyễn Văn Lộc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109941654Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Y Tế Tâm Đức Số nhà 26, Tổ 5, Thôn Tân Bình, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109940516Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Eq - Group Số 59 đường Phúc Tân, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109939486Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3