Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Nha Khoa Lucia Tầng 2 số nhà 35 ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109794696Tạm ngừng hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dược Y Tế Alisa Care Số 31, Nguyễn Phong Sắc, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109786656Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Remedy Căn OV12.17 Khu đô thị Xuân Phương Viglacera, đường XP1, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109780005Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Phòng Khám Việt Nam - Osaka Tầng 1, T78-G2 Khu đất đấu giá 31ha, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109775397Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Chăm Sóc Sức Khỏe Và Sắc Đẹp S Beauty Số nhà 81 đường Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109775012Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư dịch vụ Y Tế Happykids Số A7-27 Khu Đầu Sầy, Đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109773985Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Y Tế Việt Nhật Tầng 1, Số 163 Hoàng Cầu (Số 9, ngách 35, ngõ 24 Đặng Tiến Đông), Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109772526Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Y Tế Viện Thẩm Mỹ Hoa Kỳ Số 19, ngõ 8B Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109770688Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Nha Khoa Và Thiết Bị Y Tế Oze Việt Nam Tầng 10, Toà Suced Tower, số 108 đường Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109767861Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3