Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Hùng Lam Nhà số 8, Dãy biệt thự 4, Khu đô thị Tân Tây Đô, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109323834Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Giải Pháp Chăm Sóc Tại Nhà Việt Nam Số 73/39 Ngõ Đại Đồng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109305338Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa An My LK B14 - Embassy Garden, đường Nguyễn Hữu Liêu, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109295520Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH DịCH Vụ Y Tế Và Chăm SóC SứC KhỏE Casanova Tầng 4 số 16 Châu Long, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109286974Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Từ Hải Bằng Phòng C2-0216, Tầng 2, Tòa C2 D’Capitale, số 119 đường Trần, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109276380Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Đăng Nguyên Thôn Phú Thụy, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109231608Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thiết Bị Và Giải Pháp Thính Học New-Life Số 94 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109220349Đang hoạt động
-
2020
Công ty CP Dịch vụ & Thương mại Quốc Tế Ngọc Viễn Đông Số 6 ngõ 110 Minh Khai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109206062Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Giải Pháp Chăm Sóc Sức Khỏe Chân Trời Mới Số 76 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109192860Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Gia Nguyễn Việt Nam Khu Ao Ông Chỉnh, Xóm Nội, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109156904Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Uni Việt Nam 215A Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109146060Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3