Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty cổ phần Y Học Và Thẩm Mỹ Công Nghệ Cao Vệ Nữ Số 44 ngõ 136 Đê La Thành (số cũ: số 38 ngõ 12), Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106491196Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Y Tế Việt - Nga Số 17 và 19 Nguyễn Đỗ Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106490428Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Hỗ Trợ Sáng Kiến phát triển Cộng Đồng Số 3, ngõ 34A/5 Trần Phú, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106486502Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Công Nghệ Y Tế Toàn Cầu Số 9, ngõ 83, đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106486164Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Y Học Cổ Truyền Việt Hung Số 37 Lý Nam Đế, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106481293Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Thiết Bị Và Dụng Cụ Y Khoa 3P Số 27 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106481060Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Thiên Bình Số 26, tổ 16A, phố Định Công, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106470855Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Y Tế Hoàng Gia Tầng 4, Tòa D Vinaconex1, 289A Khuất Duy Tiến, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106466457Tạm ngừng hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Phòng Khám My Anh Tầng 1 và tầng 2, Số 9 Yên Lãng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106457879Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Và Chăm Sóc Tại Nhà Việt Úc Căn số 30 Lô 1A Khu đô thị mới Trung Yên, Đường Trung Yên 11B, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106406874Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3