Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Nha Khoa Sài Gòn Thiện Tâm - Tân Hiệp 192/3 Quốc lộ 1A, ấp Me, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201728841Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Răng Hàm Mặt Thương Thị 349 Tổ 4, Ấp 3, Xã Cái Bè, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201727580Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tâm Đức Dental Clinic 111 đường 30/4, Phường Mỹ Phước Tây, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201719653Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh 65 Thủ Khoa Huân, Khu phố 12A, Phường Gò Công, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201717624Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Nha Khoa Á Châu TG Số 313 Ấp Thái Hòa, Xã Mỹ Lợi, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201716099-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Á Châu TG 52C Huỳnh Tịnh Của, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201716099Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Nha Khoa Quốc Tế Tâm An Ấp Tân Thuận, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201715320Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa An.Smile VN Ql1A, Khu phố Tân Phong, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201712859Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xét Nghiệm Y Khoa Medilab Sài Gòn - Đồng Tháp Khu phố Long Hưng, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201712545Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Khoa Phúc Minh Đường Tỉnh 868, Khu phố Cầu Dừa, Phường Mỹ Phước Tây, Đồng Tháp, Việt Nam 1201704544Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3