Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh Nha Khoa Thẩm Mỹ 5 Sao - Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Hạ Long Lô số 123+124, Khu B2-2, khu du lịch ven sông Hàn, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam 5702136547-001Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Diệp Trà 326 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401122997Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Khoa Nhân Trí Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu dân cư Chợ Trạm, Thôn Nam Sơn, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001326065Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Khoa Thăng An Thửa đất số 1491, Tờ bản đồ số 8, Thôn Trà Đóa 2, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001316814Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV An Phát - Phòng Khám Đa Khoa Trà My 117 Võ Nguyên Giáp, Xã Trà My, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001262816Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Floating Lotus Vietnam K128/H10/11 Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402344233Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Dentist- Nha Khoa Thái Bình 6 214 Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0315266469-009Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Dentist- Nha Khoa Thái Bình 9 128 Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0315266469-007Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Số 10 Cây số 10, Quốc lộ 1A, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300140055Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3