Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Nha Khoa Quốc Tế Smilux Dental 233-233A Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318993783Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gold Dental Số 352 Phan Đình Phùng, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318978633Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mộc Tâm Y 220 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318940340Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Emis 62B Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318871658Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư Phước Hưng 95 Hồ Bá Kiện, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318272460Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Massage Saigon 204 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318271266Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Desantist 77G-77F Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318270199Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ New Life Clinic 24 Đường Đ6 Khu Biệt thự Sài Gòn Pearl, số 92 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318192328Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Trẻ Hóa 37 Trần Quang Diệu, Cư xá Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318192254Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3