Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Nhi Đồng Quốc Tế Baby Care 116 Bùi Đình Túy, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317413535Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Nha Khoa Havi 186 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317290001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Orange Cary (KTNT) 580 Sư Vạn Hạnh, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317262043Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Phòng Khám Quốc Khánh Số 79 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317089423Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Y Tế Rồng Việt số 124 Phan Xích Long, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316853290Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Medical Quốc Tế Việt Đức 345 Tân Sơn, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316829932Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Nha Khoa Rainbow Số 827 đường Lạc Long Quân, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316731743Đang hoạt động
-
2018
Phòng Khám Chuyên Khoa Trị Liệu Thần Kinh Cột Sống Hoa Kỳ (NT) Số 99 Nguyễn Du, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315418792Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Nha Khoa Lanka 10 Chử Đồng Tử, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314996141Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Tô Châu 558A Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314852220Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Xông Hơi Xoa Bóp Tân Minh Tâm 277C Kênh Tân Hóa, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314788991Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3