Doanh nghiệp ngành Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
Mã ngành 8411 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.340 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
PhòNG Lao ĐộNG Thương Binh Và Xã HộI HuyệN Nhơn TrạCH Số 01 Phạm Văn Thuận, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602289521Đang hoạt động
-
2009
Trung tâm phát triển Quỹ Đất chi nhánh Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602044271Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Phòng Tài chính Kế Hoạch Huyện Thống Nhất Xã Xuân Thạnh, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601373756Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất chi nhánh Biên Hòa 225 đường Võ Thị Sáu, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601280318Đang hoạt động
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
UBND Phường Quyết Thắng 63 Võ Thị Sáu, KP1 P Quyết Thắng, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994856Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- — Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
UBND Phường Hòa Bình 71 CMT 8, KP 1, Phường Hòa Bình, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994824Đang hoạt động
-
2005
Phòng Hạ Tầng Kinh Tế Huyện Cẩm Mỹ TRỤ SỞ KHỐI NHÀ NƯỚC, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600763351Đang hoạt động
-
2005
Trung Tâm Phát Triển Qũy Đất Tỉnh Đồng Nai Số 236, Đường Phan Trung, Khu phố 2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600761026Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
UBND Phường Xuân An Số 15 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600707759Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đắk Lắk 114
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 98
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 92
- 4 Tỉnh Tuyên Quang 83
- 5 Tỉnh Hưng Yên 75
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 70
- 7 Tỉnh Lào Cai 61
- 8 Tỉnh Hà Tĩnh 56
- 9 Tỉnh An Giang 55
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 11 Tỉnh Cao Bằng 44
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 13 Thành phố Cần Thơ 41
- 14 Thành phố Hải Phòng 41
- 15 Tỉnh Ninh Bình 39
- 16 Tỉnh Quảng Trị 39
- 17 Tỉnh Đồng Nai 38
- 18 Tỉnh Gia Lai 35
- 19 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 20 Thành phố Đà Nẵng 31
- 21 Tỉnh Cà Mau 30
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 27
- 23 Tỉnh Tây Ninh 25
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 23
- 25 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 26 Thành phố Hà Nội 16
- 27 Tỉnh Điện Biên 12
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 10
- 29 Tỉnh Sơn La 10
- 30 Thành phố Huế 8
- 31 Tỉnh Nghệ An 6
- 32 Tỉnh Phú Thọ 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 34 Tỉnh Lai Châu 1