Doanh nghiệp ngành Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
Mã ngành 8411 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.340 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2004 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2007
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Sơn Hoà 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, Xã Sơn Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400397156Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Phòng lao động thương binh xã hội - TP.Móng Cái Đường Hữu Nghị - phường Hoà Lạc, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701400862Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Triều Số 838, đường Nguyễn Bình, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701309652Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Văn Phòng HĐND và UBND thành phố Đông Triều Khu Phố 2, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701309564Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Đội quản lý Thị Trường Số 3 thị xã Cẩm Phả 147, Đường Bà Triệu, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701309483Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Trung tâm tư vấn thiết kế kiến trúc Uông Bí Phố Trần Hưng Đạo, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701300850Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Văn phòng HĐND và UBND thị xã Quảng Yên Số 18, Trần Hưng Đạo, Phường Quảng Yên, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701039477Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đắk Lắk 114
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 98
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 92
- 4 Tỉnh Tuyên Quang 83
- 5 Tỉnh Hưng Yên 75
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 70
- 7 Tỉnh Lào Cai 61
- 8 Tỉnh Hà Tĩnh 56
- 9 Tỉnh An Giang 55
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 11 Tỉnh Cao Bằng 44
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 13 Thành phố Cần Thơ 41
- 14 Thành phố Hải Phòng 41
- 15 Tỉnh Ninh Bình 39
- 16 Tỉnh Quảng Trị 39
- 17 Tỉnh Đồng Nai 38
- 18 Tỉnh Gia Lai 35
- 19 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 20 Thành phố Đà Nẵng 31
- 21 Tỉnh Cà Mau 30
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 27
- 23 Tỉnh Tây Ninh 25
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 23
- 25 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 26 Thành phố Hà Nội 16
- 27 Tỉnh Điện Biên 12
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 10
- 29 Tỉnh Sơn La 10
- 30 Thành phố Huế 8
- 31 Tỉnh Nghệ An 6
- 32 Tỉnh Phú Thọ 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 34 Tỉnh Lai Châu 1