Doanh nghiệp ngành Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
Mã ngành 8411 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.340 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Ban Thường trực Trung ương Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam Số 73 phố Quán Sứ, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110671113Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2005
Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển Số 108 phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101721897Đang hoạt động
-
2005
Văn phòng Dự án "Hỗ trợ tổng kết 20 năm đổi mới ở Việt Nam" P.1205, số 1 Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101656870Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Theo dõi, đánh giá thực hiện CL toàn diện về tăng truởng và XĐGN (CPRGS) ở khu vực nông thôn VN Số 02 Ngọc Hà, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101652266Đang hoạt động
-
2005
Dự án hỗ trợ kỹ thuật quy mô nhỏ "Hỗ trợ tăng cường năng lực cho thanh tra Chính Phủ" 220 Đội Cấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101649489Đang hoạt động
-
2004
Dự án nghiên cứu, chuẩn bị phê chuẩn công ước chống tham nhũng của liên hợp quốc do Danida tài trợ 17 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101642236Đang hoạt động
-
2005
Tăng cường năng lực cho cơ quan điều phối quốc gia phòng chống ma tuý ở Việt Nam 44 Trần Phú, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101602917Đang hoạt động
-
2005
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công 54 Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101602265Đang hoạt động
-
2004
Ban quản lý Tiểu dự án giảm nghèo Quốc Gia (Chia sẻ) Số 2 Đinh Lễ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101590789Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Cục Quản lý xây dựng công trình Số 10-12 Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101550218Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2000 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đắk Lắk 114
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 98
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 92
- 4 Tỉnh Tuyên Quang 83
- 5 Tỉnh Hưng Yên 75
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 70
- 7 Tỉnh Lào Cai 61
- 8 Tỉnh Hà Tĩnh 56
- 9 Tỉnh An Giang 55
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 11 Tỉnh Cao Bằng 44
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 13 Thành phố Cần Thơ 41
- 14 Thành phố Hải Phòng 41
- 15 Tỉnh Ninh Bình 39
- 16 Tỉnh Quảng Trị 39
- 17 Tỉnh Đồng Nai 38
- 18 Tỉnh Gia Lai 35
- 19 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 20 Thành phố Đà Nẵng 31
- 21 Tỉnh Cà Mau 30
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 27
- 23 Tỉnh Tây Ninh 25
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 23
- 25 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 26 Thành phố Hà Nội 16
- 27 Tỉnh Điện Biên 12
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 10
- 29 Tỉnh Sơn La 10
- 30 Thành phố Huế 8
- 31 Tỉnh Nghệ An 6
- 32 Tỉnh Phú Thọ 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 34 Tỉnh Lai Châu 1