Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Lê Anh Lạng Sơn Tầng 2 số 55 phố Lý Thường Kiệt, Phú Lộc IV, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900904125Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Thanh Mai LS Số nhà 14, đường Tô Hiến Thành, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900901614Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Anh Phát 68 Khu tái định cư Chi Ma, Xã Yên Khoái, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn 4900899725Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Trung Thu 88 Số 20, đường Trần Đăng Ninh, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900899080Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Thành Anh Số 3 ngõ 147 đường Mỹ Sơn, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900897125Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Việt Hải Thôn Lán Thán, Xã Hòa Thắng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900894999Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Toàn Cầu VN Thôn Yên Thành, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900893956Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Vto Số 14 Đường Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900893152Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hùng Phát Đạt 86 Bến xe Đồng Đăng , Khu Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900892575Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Huy Lan Số 20b Ngõ 362 Ngô Quyền, Tổ 5 Khối 5, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900892367Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Tùng Minh LS Số 102 đường Nguyễn Phi Khanh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900892328Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9