Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên XNK Lào Việt Nhật 51 Lê chân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803025421Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Ypa Số 416 Nguyễn Huệ, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803022526Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Tài Chính Bình Minh Số 136 Phan Đình Phùng, KĐT Bình Minh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016579Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Camel Số nhà 203A Bạch Đằng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803013049Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu XDTM Minh Phong Số 217, Tống Duy Tân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803010792Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ Lam Sơn TH Khu 4, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803009282Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Quản Lý Vận Hành Và Xây Lắp Phúc Hưng Lô E9 -10 Chợ cá Minh Lộc, thôn Minh Thọ, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803009194Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Ath Số Nhà 04 N12 Mặt Bằng 2125 Đường Lê Hiến Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803005672Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lâm Sản Quan Sơn Khu phố 5, Xã Quan Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802991574Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Và đầu tư Phương Lâm SN 29, Ngõ 02, Đường 1, Thôn Chuế 2, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802990161Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9