Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ HNT Số 2B/280 Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202153312Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại VTD Thôn Trấn Nam ( nhà ông Vũ Văn Giang), Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202152855Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Jeelyton Việt Nam Phòng 307-308, Tòa Nhà Thành Đạt 1, Số 3 Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202152534Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tigris Số 94 Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202151749Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại dịch vụ D&T Số 108 Trần Nhật Duật, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202151467Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kenle Hải Phòng Số 17B/455 Thượng Đoạn 2, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202151322Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Doanh Nghiệp VHT Số 3/29 đường Phú Xá, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202150015Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Quốc Tế Nam Việt Số 09/6/25/229 Hàng Kênh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202149958Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Hồng Ân 10/75 Kiều Sơn, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202149323Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Pisces Số 147 Văn Cao, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202149161Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Mao Vang Số 141 Nguyễn Lương Bằng, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202148898Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9