Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Anh Phát Lô 2/3C Lê Hồng Phong, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201272363Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Ngân Vũ Global Tầng 4, 87 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội 0111102303Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Green Go Thôn 4, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội 0111092214Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tabina Việt Nam Số nhà 53, Ngõ 424 Đường Thuỵ Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội 0111090270Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Anh Đào HN Số 10, ngõ 51/6 phố Ngọa Long, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 0111081075Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nikokitchen Việt Nam Tầng 3, Số 161-162 khu DV6 Xala, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111077470Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Chinarailway 16TH Bureau Group Việt Nam Tầng M, tháp C, Tòa nhà Golden Palace K1, đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111074293Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Cát Tường Số 38, khu D2 Dự án The Diamond Point, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111067433Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại SGNT Ô số 10, tầng 2, tòa B, dự án Cụm công trình nhà ở IA20, KĐT Nam Thăng Long, đường Phạm Văn Đồng, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111066221Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Blissway LK06-31 Khu đô thị mới Tân Tây Đô, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội 0111062717Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Amasport Việt Nam Số 9 Ngõ 94, Thôn Đông Sàng, Xã Đường Lâm, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội 0111059898Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9