Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại MHG Logistics Số 7, ngách 7/10, ngõ 7 Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110639913Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thuận An Machinery Tầng 9, tòa nhà Minori, 67A Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110634986Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu TSC Việt Nam Thửa đất số N0O5, LK4, khu đất dịch vụ LK16, LK17, LK18a, LK18b, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110634866Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Seung Yoon Energy & Environment Tầng 2 số nhà 56 ngõ 39 đường Đình Thôn, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110634143Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Vật Liệu xây dựng Haphaco Số nhà 09, ngõ 1/28/37 phố Thúy Lĩnh, Phường Lĩnh Nam(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110632851Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Fuji Grace Việt Nam Tầng 12B, Tháp Tây, Tòa nhà Hancorp Plaza, 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110631819Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ TCT Hà Nội Số nhà A8 BT5 khu đô thị Mỹ Đình 2, Tổ dân phố số 14, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110629739Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Bắc Trường Sơn Số 15 - LK33 - Khu Đô thị mới Phú Lương, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110629520Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư phát triển V Tech Số 2 Ngõ 1, Thôn Cốc Hạ, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110628742Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Nước Giải Khát Và đầu tư Maxlife Tầng 23, Tòa nhà TASCO, Lô HH2-2, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110628686Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9