Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Winco 02-LK3, ngõ 90 đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110176983Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH PHPL Việt Nam Tầng 8, V6-A02 Lô Đất TTDV01, Khu Đô Thị Mới An Hưng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110175186Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Vdex Số 07, ngách 108/14, Ngõ 108 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110174753Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Khánh Ngọc Korea Thôn Yên Đình, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110174489Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Ngành In Bamboo Số 7 Ngõ 180/18 Phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110172812Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vinamex Việt Nam Ô44, BT5, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110171569Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Nguyệt Châu Số 51/47 Nam Dư, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110170879Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Hải Dương An 68 Số nhà 61, Ngõ 21 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110170452Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Vatadi số 8 ngách 103 ngõ 95, phố Thúy Lĩnh, tổ 23, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110169030Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và Kinh Doanh NMC Số 14, Ngõ 215, Phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110169016Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Mars Star Việt Nam Số 15 ngách 61 ngõ 119 Đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110168936Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH XNK Quốc Tế Việt - Nga H01-L20, Khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110168862Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9