Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH XNK Đồng Thắng Số nhà 30, thôn Đại Đồng 2, Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2802863364Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Toy & Spa Pets-Chi nhánh CS1 SN 367 Đường Lý Nam Đế, TDP Vinh Xương, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 5500675923-020Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1999 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nông Sản Then Việt TDP Cầu Bùng, Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601657076Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Quốc Tế Duy Tiến Xóm Trung Đình, Xã Tân Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601649364Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH TMDV Toy & Spa Pets-Chi nhánh Cửa Hàng Số 4 Số nhà 18/820, Tổ 9, ấp B, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 5500675923-013Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu TH Prime Thửa đất số 670 - Tờ bản đồ 11, Tổ 18, Ấp Bùng Binh, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901387830Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Chi nhánh Thái Bình công ty TNHH XNK & TM DV Bee Gold Việt Nam Nhà ông Phạm Thế Anh, Thôn Duyên Hà, Xã Bắc Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0801400352-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Thẩm Định Giá PSD - Chi nhánh Đông Bắc Số nhà 605, Tổ dân phố tổ 2, Ao Voi, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0108679644-013Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Giám Định Và Thẩm Định Giá Phương Đông- Chi nhánh Thái Nguyên Số 603, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0106879528-024Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9