Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Tràng Tiền Số 60 ngõ 885 Phố Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106105309Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Và thương mại Asia Việt Nam Số nhà 17 Ngách 38/30 Ngõ 353 Đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106095629Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu Và thương mại Trần Gia VN Số 33 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106081640Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần Kyoto Medical Science Tầng 24 tòa nhà ICON4, 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106074273Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Hương Giang Thôn Hải Bối, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106046124Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Thái An Việt Nam Phòng 1803, tòa nhà văn phòng trung tâm Hà Nội, 44B Lý Thườn, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105984350Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Phát triển Nội Bài Khu Công nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105940473Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần thương mại Khôi Nguyên Phát Số 31 ngõ 29 phố Phượng Trì, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105837772Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần thương mại Cơ Khí Môi Trường Quân Vũ Số 10, Ngõ 459 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105807626Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần Thiên Bảo Phát Số 139 đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105801906Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Thời Trang Duy Nguyễn Số 246, Đường Nghi Tàm, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105697130Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9