Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Tư Vấn dịch vụ Minh Doanh Thôn Tiền, Khu 20, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801476168Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển dịch vụ Thiên Trang Thôn Lãng Xuyên, Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801468738Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại Và xuất nhập khẩu Greentri Việt Nam Thôn Trại Sắt, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801458994Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vinaco Số 40 Đường Trần Hữu Tước, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801458070Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Quốc Tế Minh Long Thôn Đào Lâm, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801455866Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Việt Southern Số nhà 36, Khu 18, Đường Đinh Lưu Kim, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801391651Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Hợp tác xã đầu tư Và phát triển Chợ Cộng Hòa Ngõ số 1- KDC Chúc Thôn, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801302718Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Đại Nam Phát Số 56 đường 7 khu dân cư An Trang, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356908Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ thương mại Thịnh Vượng Số 21 Nguyễn Bình, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355855Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Quốc Tế Cảng Việt Số 59 đường Nguyễn Bình, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202354428Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tùng Anh Charcoal Số 19/53 Đường Tiểu Trà, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202354160Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9