Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Giám Định Và Thẩm Định Giá Phương Đông – Chi nhánh Quảng Ninh Tổ 6, khu phố Hà Lầm 6, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0106879528-025Đang hoạt động
-
2020
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thẩm Định Giá Và Đào Tạo Song Pha - Chi nhánh Kon Tum Số 26 đường Trương Đăng Quế, Phường Đăk Cấm, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 1801373365-021Đang hoạt động
-
2016
Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tỉnh Lào Cai Tại Quảng Bình Khu kinh tế cửa khẩu ChaLo, Xã Dân Hóa, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 5300103414-015Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Chi nhánh công ty cổ phần Thẩm Định Giá Tín Nghĩa Tại Quảng Bình Số 3 đường Nguyễn Trãi, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0318512401-006Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Toy & Spa Pets-Chi nhánh Cửa Hàng Số 3 Số nhà 03 Ngõ 34 KDC Nguyễn Du, Phường Âu Cơ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5500675923-014Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn thương mại Nam Dương Xóm Khang Trào, Xã Thượng Cốc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568974Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Logistics Nguyễn Khôi - Chi nhánh Phú Thọ Tổ dân phố Đại Lợi, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 4101674027-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Và May Xuất Khẩu Minh Long 2 Khu 5 Yên Kiện, Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601091090Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Quân Phương Thịnh Vượng Group Số nhà 90, Phố Vàng, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601149086Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Xuất nhập khẩu Ocb Việt Nam Khu 6, Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601143687Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9