Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Mã ngành 5221 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 303 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Quốc Tế Trường Phát Quảng Ninh Phòng 706, Tầng 7, Tòa nhà chung cư DC, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701770750Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Quốc Tế Hoàng Hà Số 9 phố Bến Đoan, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701737496Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Bảo Quyên Móng Cái Thôn 9, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701590317Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Việt - Trung Online Nhà bà Tâm thôn Thác, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300776360Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Đức Thiên Phúc Số 145, đường Ngô Văn Sở, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300751599Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Sơn Đạo Số nhà 122, tổ 3, phố Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300725750Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Long Trung Phát Số nhà 68, đường Yên Ninh, tổ 4, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200818560Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Phúc Tường Long Số nhà 152, đường Quang Trung, tổ 17, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000813533Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Giải Trí Và đầu tư Chuẩn B Phú Nghĩa, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601621217Đang hoạt động
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bến Xe Thái Nguyên Ngõ 398, Đường Thống Nhất, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601499334Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 113
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 64
- 3 Thành phố Hải Phòng 21
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 5 Tỉnh Lào Cai 8
- 6 Tỉnh Gia Lai 7
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 7
- 9 Tỉnh Hưng Yên 6
- 10 Thành phố Đà Nẵng 5
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 13 Thành phố Huế 4
- 14 Tỉnh Đồng Nai 4
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 4
- 16 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 17 Tỉnh Nghệ An 4
- 18 Tỉnh Ninh Bình 4
- 19 Tỉnh Quảng Trị 4
- 20 Tỉnh An Giang 3
- 21 Tỉnh Lâm Đồng 3
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 23 Thành phố Cần Thơ 2
- 24 Tỉnh Sơn La 2
- 25 Tỉnh Tây Ninh 2
- 26 Tỉnh Phú Thọ 1
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 1