Doanh nghiệp ngành Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Mã ngành 6619 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.712 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Dha – Chi nhánh Lào Cai Số nhà 013, đường Ngô Gia Tự, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0107515795-006Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Mekong Mining đầu tư - Chi nhánh Tỉnh Yên Bái Số 379, đường Nguyễn Tất Thành, Thôn 3, Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0102728119-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Pháp Lý Huỳnh Thành Số 909 Quốc lộ 55, Thôn Đá Mài 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401274099Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh Lai Châu- Công ty cổ phần Tập Đoàn Dược Phẩm Trường Sinh Tổ dân phố 2, Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0110036577-006Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh Lâm Đồng - Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Geb Thôn 3, Xã Đạ Tẻh 2, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0108267231-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tbic - Chi nhánh Hưng Yên Thôn Đông, Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 2300740922-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH H&T Finbank Solutions Số nhà 23 Đam San, đường Quách Đình Bảo, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001315692Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Hưng Yên Số 227 Park River - Ecopark, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901207296Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu Mạnh Dũng Thôn Ngọc Lịch, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901232704Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty cổ phần MH Holding Việt Nam - Chi nhánh Khoái Châu Thôn Tiểu Quan, Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0109410639-003Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ NQK - Chi nhánh Dương Nỗ Dương Nỗ Nam, Phường Dương Nỗ, TP Huế, Việt Nam 0111017418-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.116
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.051
- 3 Tỉnh Nghệ An 61
- 4 Thành phố Hải Phòng 56
- 5 Tỉnh Hưng Yên 48
- 6 Tỉnh Đồng Nai 45
- 7 Thành phố Đà Nẵng 35
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 35
- 9 Tỉnh Phú Thọ 27
- 10 Tỉnh Ninh Bình 21
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 19
- 12 Thành phố Cần Thơ 17
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 17
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 17
- 15 Tỉnh Gia Lai 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 14
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 14
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 13
- 19 Thành phố Huế 12
- 20 Tỉnh Quảng Trị 11
- 21 Tỉnh Sơn La 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 9
- 23 Tỉnh Cà Mau 8
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 25 Tỉnh An Giang 7
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 30 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 31 Tỉnh Cao Bằng 1
- 32 Tỉnh Lai Châu 1
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 1