Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tâm Bình 595 33/2 Tổ 5, Ấp Tân Phong, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201731837Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Cháy Việt Thịnh Phát Khu Phố Bình Phong, Phường Mỹ Phong, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729362Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Công Nghệ Phú Thành Group Ấp Long Bình, Xã Phú Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729115Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Nhật Bình An Ấp Bình Thạnh, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201728400Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Kim Mộc HàN Lâm Tổ 6, Ấp An Phú, Xã An Thạnh Thủy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201725583Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc xây dựng Vinh Tổ 12, Ấp Hòa Bình, Xã Mỹ Tịnh An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201725382Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế dịch vụ xây dựng Hưng Thịnh 509A Huyện Lộ 87, Khu phố 2, Phường Mỹ Phong, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201724854Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Đạt Phú Thịnh Ấp Tân Thuận A, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201724413Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Quốc Hưng 886/9 Khu phố Mỹ Hòa, Phường Mỹ Phong, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201723593Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nguyễn Tiến TG 31 Lê Văn Nghề, Khu phố 22, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201723089Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133