Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Ngân Long 201/13/1/35 Nguyễn Xí, Khu phố 43, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319473970Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MK Architects Số 41, đường số 30, khu phố 8, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319473522Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xưởng Kiến Trúc Reform 108/10 Đào Duy Anh, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319472952Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nội Thất Zenhome 434/32/12A Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319470698Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật Skysteel 03N, Khu dân cư Simcity, Đường số 4, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319466941Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Pes-Architects Vietnam Số 03 Nguyễn Cơ Thạch, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319432283Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Del Monte Fresh Produce Vietnam Tầng 2, Tòa nhà L'MAK The Signature, 147-147 Bis Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319419081Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp Đô Thị Vietaly Số 39/41 Đường 385, Tổ 7, Khu phố 9, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319412350Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thiều Gia Homes Số 14/48, đường Làng Tăng Phú, khu phố 72, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319404695Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Strategic Planning & Development Alliance 54/40 Đồng Đen, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319397663Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kingdom Studio 22/17E Huỳnh Đình Hai, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319395507Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133