Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH KT Invest Số S1, KDC Park Riverside, số 01 đường số 12, khu phố 02, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319192458Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Gia Hiển 101/4 Thành Thái, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319192257Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ark Empire Tầng 9, Toà nhà ROX Tower, số 180-192 đường Nguyễn Công Trứ, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319157936Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Anphucons 72/2/11A Phan Huy Ích, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319134992Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ BĐS An Hưng 351B Nơ Trang Long, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319113544Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Và Kiểm Định Công Trình Nguyễn Kim 514/3/3 Lê Đức Thọ, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319101450Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Tín An Tầng lửng, Cao ốc Phú Nhuận, 20 Hoàng Minh Giám, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319100859Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lâm Hân HCM Số 226 Nguyễn Phúc Nguyên, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319088217Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc - Xây dựng- Thương mại dịch vụ MTG 139/21/8, đường TL19, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319085382Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vinacons Technology 8/14 Đường Làng Tăng Phú, Khu phố 21, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319056656Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Maxhome Architect & Design 162 đường Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319055356Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133