Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xanh 131 Võ Duy Ninh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306598034Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn - Đầu tư - Xây dựng Nhà Đương Đại 197 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306594350Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư Và xây dựng Công Trình Nam Việt 1118/2 Kha Vạn Cân, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306559719Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế - Xây dựng Hiền Phương 232/30A Tô Hiệu, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306558779Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Chính Việt 56 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306529182Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Công nghiệp Thiết Bị Và kỹ thuật Môi Trường Bách Khoa 84/1 Ngô Chí Quốc, khu phố 2, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306525861Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Thiên Phú 224/55/6 Đường TX 22 Khu phố 2, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306480593Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Thiết Kế Tư Vấn đầu tư xây dựng Lâm Phúc 158 Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306476364Đang hoạt động
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Địa Ốc - Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Phú An 194 Trương Vĩnh Ký, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306385854Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Tư Vấn - Kiến Trúc - Xây dựng Bình Nguyên 23/1/4 Đường Tân Thới Nhất 18, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306378790Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133