Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Hà Thành Xã Vân Canh,, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500551622Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Giao Thông vận tải C-TT8-2, khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500550308Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phẩn xây lắp viễn thông Hà Tây Xóm Vân Hoà, xã Vân Tảo, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500525245Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nam Sơn Điểm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Tân Tiến, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500508994Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Kiến Trúc Nowa (Đổi Tên Từ công ty TNHH Kiến Trúc Xom - Chuyển Từ Hà Tây Về, Số Cũ: 0302001492) Số nhà 62 Tổ Dân Phố 20, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500497291Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và Tư Vấn xây dựng An Vượng Số 39, Liền kề 26, khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500497284Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Nội Thất Kiến Trúc Và xây dựng Đăng Quang Vina Số 183 phố Xốm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500497076Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Xây Lắp Đường Dây Và Trạm Số 9 Lương Ngọc Quyến, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500479133Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đo Đạc Công Trình Và Bản Đồ Neh Thôn My Thượng, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500472265Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133