Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất A3 Home Số 20, Ngách 15/230 Phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111484003Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Tổng Hợp HK Số 22 Ngõ 28/19 Đường Tiền Yên, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111480577Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Vân Sơn Số 2, ngõ 24, Phố Chùa Thông, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111480425Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiểm Định An Toàn Thiết Bị Vifar Số nhà 7 ngõ 160 đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111480104Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng MD Số 18 Số 18 ngõ 80 phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111479412Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc & Nội Thất Room Số 54 Giáp Hải, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477694Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Vietinco Số 388 phố Trịnh Đình Cửu, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111476588Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển Terra Opus Phòng 701, tầng 07, số nhà 85 Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111475753Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Và Nội Thất Đại Phát Group Biệt thự TD 02:01Vinhomes Global Gate, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111474799Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH QL Bim Engineering & Drafting Số 3 Xóm Đoài, Thôn Xuân Trạch, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111473555Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133