Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tài Nguyên Môi Trường Thăng Long Số nhà 19, ngõ 11 đường Lương Đình Của, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105742312Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tiến Triệu Số 9, ngách 64/9 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105742094Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH NB Panel Industrial Việt Nam Phòng 201C, Tầng 2, Tòa nhà V-Tower, Số 649 đường Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105738891Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Và Địa Chính Hà Nội Thôn Nhân Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105725733Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Đô Thị Sông Hồng Số 70, phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105715291Đang hoạt động
-
2011
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Công Trình Xây Dựng Sóc Sơn Thôn Xuân Tàng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105702447Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Mace Việt Nam Tầng 20, toà nhà LPB Tower, số 210 phố Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105693263Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Techno Việt Nam Tầng 6, Số 90, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105674165Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Khảo Sát Và Đo Đạc Bản Đồ Đông Dương Số 35, ngách 448/99, đường Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105663734Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Lộc Trường An Số 28, ngõ 1, Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105663413Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133