Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Công Nghệ Trần Minh Số 22, phố Kim Mã Thượng, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104980096Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần TNT Việt Nam Số 21, Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104977706Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Xây Lắp Và thương mại Viễn Đông Số 69 Dãy B, TT M1 , Tổ dân phố Phú Hà, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104974938Đang hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quy hoạch Việt Nam Tầng 2, Tòa nhà Licogi13 Tower, số 164 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104971775Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Idee Tầng 7 số 94 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104967987Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng Và thương mại An Bình Số 3, ngách 647/9, đường Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104967754Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Hưng Hưng Thịnh Số nhà 71, ngõ 77 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104954970Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng 212 Hà Nội Số 14 - NV, tổ 7, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104952645Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Tùng Nguyên Tầng 8 tòa nhà Sannam, phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104945101Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Abt Lạc Hồng Số 54 ngách 18 ngõ 66 đường Dịch Vọng Hậu tổ 20, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104929251Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133