Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn, Đầu tư Và xây dựng Việt Vương LK11-38 Khu đô thị mới Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104688768Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hòa Phong E&C Số 39 ngõ 130 Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104683569Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển nông nghiệp Và Nông Thôn Sông Hồng Tầng 1, số 91, ngách 624/16, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104683079Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và Hạ Tầng Việt Nam Nhà 13 ngách 40 ngõ 79 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104677999Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Và thương mại Thanh Xuân Số nhà 91, ngõ 554, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104674846Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn, Đầu tư xây dựng Tân Nhật Dương Số 23 Tổ 30A (Số 240 Nguyễn Khoái), Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104644383Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Vhtech Việt Nam Lô 8-TT2, 89 Phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104632204Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hạ Tầng Đô Thị Số 36, ngõ 75 phố Cầu Đất, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104620544Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Adc Việt Nam Số 39C Lý Quốc Sư, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104606934Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Thăng Long Số 24, ngõ 203, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104597743Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133