Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Và thương mại Hoàng Phát Số 31, ngõ 128C Đại La, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104516991Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần dịch vụ xây dựng Khảo Sát Nền Móng Số 47, ngõ 103 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104514680Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Khảo Sát, Thiết Kế Và xây dựng Nam Thành Số nhà 53B, ngõ 145 phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104514419Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng VNDC Số 16 ngõ 343/18, Tổ 1B, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104510372Tạm ngừng hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Dân Dụng Và công nghiệp Việt Nam Số 9A ngách 24 ngõ 162 Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104507059Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Vces Tư Vấn Và đầu tư Số 94 ngõ 126 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104506760Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Đất Việt Số 467 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104506136Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Kết Cấu Việt Số 18, Ngõ 554/33, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104505679Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng N&G Văn phòng BQL Dự án, Khu B, KCN Hỗ trợ Nam Hà Nội, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104505407Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Kiến Trúc Acapel Số 110 ngõ 554 Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104504795Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Kiến Trúc Nội Thất DSC Tầng 2, số 23/235 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104500913Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133