Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại Thanh Phú Số 4, Cụm dân cư số 9, Tổ dân phố Tân Phong, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103475372Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại An Khánh Số 2, ngách 42/62 phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103440154Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Trắc Địa Và Thiết Bị MP Tổ dân phố Tân Phong, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103421225Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Và Kiểm Định xây dựng Khu phố 8, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103420486Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xuất Nhập Khẩu Thiên Phú Phòng 202, Tầng 2, số 151A Nguyễn Đức Cảnh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103398343Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn kỹ thuật Và Kiến Trúc Công Trình Giao Thông Số 47 - LK11B, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103305846Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Và Quản Lý Tài Nguyên- Môi Trường Bảo Long Số 9 LK1 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103256250Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Nội Thất Nam Á Tầng 6 N10 LK 398 Khu A, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103255828Đang hoạt động
-
2009
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn - Giám Sát - Thiết Kế Hồng Hà Số 5, ngõ 127, phố Phú Viên, tổ 25, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103235395Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Quản Lý Dự Án Và phát triển Công Nghệ xây dựng Số nhà 58, phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103180026Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133