Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Xây Dựng Bht AD 08 - 45A, đường Anh Đào 8, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101851737Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Idic Số 22, ngõ 522, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101849801Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư dịch vụ thương mại Thành Công Số 198, phố Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101848653Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Sao Mai Tầng 3, Tòa nhà TSG Lotus Sài Đồng, Số 190 Phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101847811Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Dân Dụng công nghiệp Hà Nội Số 94, phố Trung Kính, tổ 28, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101841369Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Hoa Cây Cảnh Sóc Sơn Thôn Lương Châu, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101839916Đang hoạt động
-
2005
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Phát Triển Công Nghệ Sông Gianh Tòa nhà số 126, phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101839842Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Thiết Kế Ziovi Tầng 3, Căn SH2 - 20, Số 1 đường Lê Quang Đạo, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101839320Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư thương mại DTN Số 51 TT28 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101838285Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần phát triển Viễn Thông Số 14A Ngõ 11 Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101837387Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133