Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Và dịch vụ Đức Phát Xóm Thượng Hiền, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101722178Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Kiến Trúc, Kỹ thuật Và Môi Trường NDC Tầng 4, phòng VP4-02+03-CT1, Tòa nhà Mỹ Đình Plaza 2, số 2 đ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101722153Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Adz Số 6, phố Phù Đổng Thiên Vương, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101716424Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn, Đầu tư Và phát triển xây dựng Hà Nội Số nhà 31 ngách 354/137 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101714321Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thiết Kế xây dựng Ace Số 96, phố Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101712437Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Số 18 Hà Nội Số 211 đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101712099Đang hoạt động
-
2005
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kiểm Định Giao Thông- Xây Dựng Và Thi Công Xây Lắp 102/33 ngõ 102 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101679204Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng thương mại An Thịnh Số nhà 5, dãy E, tổ dân phố Đoàn 5, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101674566Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng thương mại Á Âu Số 7, tổ 26, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101670699Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn - Đầu tư xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Hà Nội Số 14/441 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101667329Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng Việt Nam Thôn Sơn Du, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101664920Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133