Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Công ty cổ phần Kiến Trúc Lập Phương Nhà số 16, ngõ 781, đường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101530444Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Công Nghệ Châu Âu Số 32, ngõ 205, đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101445936Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần Nội Thất Và Thiết Bị kỹ thuật Hà Nội Căn Y01, L20, phân khu A, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101395322Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Chuyển Giao Công Nghệ Số 7 phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101388276Đang hoạt động
- 2003 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Tu Tạo Phong Cảnh Nghệ Thuật KMC số 38 ngõ 254 Đường Bưởi, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101316031Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2003
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư kiến trúc - xây dựng Hồng Bàng Số 8 Vũ Hữu Lợi, phường Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101315983Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xuất nhập khẩu Hải An Số 55 Phố Văn Miếu, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101312654Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Công Nghệ Việt Số 317 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101312291Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần kỹ thuật công nghệ và thương mại Ban Mai Số 35/95 Kim Mã, phường Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101312284Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghiệp Và Hạ Tầng Số 97 Yên Hoà, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101303748Đang hoạt động
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133