Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn dịch vụ Công Nghệ Tài Nguyên - Môi Trường Số 81 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103778Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Thiết Kế công nghiệp Hóa Chất 21A phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103520Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần kỹ thuật Công Trình Việt Nam Số 9 đường Phạm Văn Đồng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103489Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Mỏ Số 38 phố Bích Câu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103390Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Công Nghệ Thiết Kế Và Chế Biến Lâm Sản Km 12, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103263Đang hoạt động
-
1998
Tổng công ty Tư Vấn xây dựng Thuỷ Lợi Việt Nam - CTCP Số 2 ngõ 95 phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100103175Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn Biển Việt Số 06, Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100102679Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Địa Chính Hà Nội Số 9B, đường Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100102446Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Ngành Nước Và Môi Trường Số 1, đường Ngọc Hồi, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100101650Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Khoan Và dịch vụ kỹ thuật Khai Thác Mỏ Số 101(số 6, ngõ Chùa Nền), đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100101266Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Hà Thành Đường Lý Thái Tổ, Tổ 2, Ấp 1, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 6001025449Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133