Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty CP Xây dựng Và thương mại 475 155 Hùng Vương, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000644499Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Quan 48 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000501476Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lộc Hồng Phát 14 Lê Đình Dương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000493225Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Lắp Ngọc Vân Khối phố 1, đường Thanh Hóa, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000476847Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Kỹ thuật công nghiệp Điện Dương 52 Trần Thủ Độ, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000475723Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Tư Vấn Và Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Hưng Tín 10 Chương Dương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000471239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty CP Xây Lắp Và Phát Triển Công Nghệ Tiến Cường 437 Cửa Đại, Phường Hội An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000466415Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty CP Tư Vấn xây dựng Trí Thành 128 Nguyễn Dục, Khối phố Mỹ Tây, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000461745Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Tư Vấn xây dựng Hợp Lực 02 Phan Thành Tài, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000457890Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nà Sơn 18 Đỗ Đăng Tuyển, phường Tân Thạnh, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000450373Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Vũ Hùng Tổ 4, khối An Phong, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000450292Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133