Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty TNHH kiến trúc Việt Nam số 2 (No2) 22 Lê Hồng Phong, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400412784Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công Ty TNHH Thiết Kế Da Vàng K368/25 Hoàng Diệu, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400406283Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Tư Vấn kỹ thuật Công Nghệ 58/30 Ngô Sĩ Liên, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400397462Đang hoạt động
-
2001
Công Ty Cổ Phần Giám Định Thái Dương 106 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400397416Đang hoạt động
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Ban Quản lý các Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên TP Đà Nẵng Tầng 4, Nhà làm việc các BQLDA & ĐVSN số 48 đường Võ An Ninh, Phường Hoà Xuân(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400387979Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty TNHH tư vấn đầu tư mỏ Gia Cát 164 Lê Đình Lý, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400384216Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng 533 Số 09 Nguyễn Phi Khanh, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400372588Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng 592 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400349194Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
-
1999
Doanh nghiệp tư nhân thương mại kỹ thuật Đà Nẵng 14B Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400270699Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133