Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Công Nghệ Hoàng Kim Thôn Lác Chiều, Xã Thanh Liêm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700913044Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng HMĐ Khu đô thị Tây Bình Mỹ, Xã Bình Mỹ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700911590Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Monaco Tổ dân phố Đồng Tân, Phường Nguyễn Úy, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700909672Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Hệ Thống Hằng Tịnh Phòng số 3, Tầng 2, Toà nhà B, thuộc toà nhà Famille Ha Nam, Lô CN-07, CN-08, KCN Đồng Văn I, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700908573Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tích Hợp Zhiyue Phòng số 1, Tầng 2, Toà nhà B, thuộc Toà nhà Famille Ha Nam, lô CN-07, CN-08, KCN Đồng Văn I, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700907805Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng thương mại Nhân Nghĩa Khu tái định cư Đường Ấm, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700899488Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Nội Thất LS Home TDP số 1, Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700872119Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Minh Dũng 18 2/46 Tức Mạc, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325524Đang hoạt động
-
2026
DNTN Thương mại dịch vụ Tlcons 4/587 Trần Nhân Tông, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314554Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Hoàng Nhật Thôn An Hưng, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601304845Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133