Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Định An Home Số 23, đường B12, KDC Phú An, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801823896Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Golden Key 377/1 Ấp Nhơn Lộc 1, Xã Phong Điền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801821793Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây dựng Thiết Văn 139, ấp Thới Hiệp B, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801821112Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Thiên Di 237 KV Long Thành, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801819949Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Kiến An Phong 7E/4, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801816017Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Vincons Cần Thơ Số 110, đường Trần Minh Sơn, Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Khu vực 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801815278Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hồng Vũ Số 511D/20, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801810618Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Như Phát Vĩnh Thạnh Số 164 Ấp Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801804318Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Hưng Đại Phát Số 76, Ấp Thới Thuận B, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801801860Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Txhome L38-39 Đường Đặng Văn Dầy, KDC Ngân Thuận, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801755477Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Wevinco Số 8, Đường số 2, KDC Xây Dựng, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801727984Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng 226 Số 6A đường số 10 KDC Xây Dựng Cần Thơ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801711328Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133