Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Nam Châu Phát Nhà ông Hoàng Xuân Vân, phố 3, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233598Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và Kiểm Định xây dựng Tiến Đạt 23/62 Lê Phụ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232731Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Newgen Thôn Thái Ninh, Xã Thiệu Toán, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232403Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Thiết Kế 368 Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 01, Thôn Tân Phúc, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231914Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại dịch vụ HDS Thôn Hố Dăm, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231738Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Thịnh Nguyên Nhà ông Lê Văn Trung, Thôn 3, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803229231Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Mỏ Thanh Hóa Tổ dân phố Gia Lộc, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803228830Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Havitra Lô 23A3 MBQH65 KĐT Hoàng Long, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225981Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Giám Sát Tedi Miền Trung Số nhà 06/88 Thanh Chương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225205Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133