Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Và Phát Triển Gia Phúc Số 133, đường Lương Văn Thăng, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700589994Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và TM Đông Đô Số 119, Phố Hưng Thượng, Xã Yên Mô, Ninh Bình, Việt Nam. 2700583054Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tân Việt Phố Đông Nam, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700576233Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Ninh Bình Số 264 Ngô Gia Tự, phố Nam Sơn, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700571429Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc Số 135, đường Trần Hưng Đạo, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700564911Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại dịch vụ Thành Vinh Số nhà 92, Đường Nguyễn Văn Giản, Phố 2, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700564862Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Ninh Bình SN 40, Ngõ 44, Đường Kim Đồng, Phố Phúc Hải, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700560201Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Hoàng Long Ngõ 171, Đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700558668Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và phát triển Công Nghệ Vinani Số nhà 29, Đường Núi Vàng, Tổ dân phố 11, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700557696Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Thành Phát Group Số 102, Ngõ 463, Đường Lê Thái Tổ, Tổ dân phố Tuệ Tĩnh, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700557135Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Thanh Bình Số 11, ngõ 93, đường Trần Quang Khải, phố Bắc Thịnh, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700557128Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133