Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn - Xây dựng Huy Lượng (Tên Gọi Cũ: Công ty TNHH Một thành viên Trắc Địa Huy Lượng) Số 72 đường Trương Công Định, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001012626Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Giao Thông Ii Hẻm 246/60 Y Moan Ênuôl, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000956491Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Công Trình Phú Khang Số 62B Ama Khê, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000955106Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Cấp Thoát Nước Wadaco Đắk Lắk Thôn 1, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000939062Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư vấn tài Chính Và đầu tư - Afi Số 255 đường Trần Phú, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000917661Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hoàng Phong Số 25 đường Yết Kiêu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000790380Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tư vấn tài Nguyên - Môi Trường & Trắc Địa Số 54 đường Cao Thắng, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000770440Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Tư Vấn - Xây dựng Kiến Phát 170/37B đường Mai Hắc Đế, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000743013Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Bình Phú Số 14 đường Hàm Nghi, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000741721Đang hoạt động
-
2008
Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Đại Việt Số 22 đường Phạm Ngũ Lão (nối dài), thôn 1, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000730046Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty CP Tư Vấn xây dựng Miền Trung Số 58 Phan Đăng Lưu, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000725134Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133