Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty CP Kiến Trúc Việt Số 74-76, đường Lý Bôn, khóm 8, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000503543Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Tư Vấn - Xây dựng Minh Thy Số 101, đường số 3, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000500334Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty CP Đầu tư xây dựng Và thương mại dịch vụ Kim Anh Số 70, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 25, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000496198Đang hoạt động
-
2008
Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Phương Nam Số 13, ấp Ông Tự, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam. 2000492274Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Xây Lắp Điện Quỳnh Mai Số 342, ấp Cây Trâm, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000489962Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần Kiến Trúc - Xây dựng Ac Số 43/03, Phan Bội Châu, khóm 2, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000467704Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Công Trình Giao Thông Đường Lê Đức Thọ (Đường số 3), Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000462625Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty CP Xây Lắp Và dịch vụ Bưu Điện Cà Mau Số 146A, đường Nguyễn Tất Thành, khóm 8, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2000458957Đang hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Thiết Kế-Xây Dựng Nguyên Thái Số 45/5, đường Phạm Ngũ Lão, khóm 8, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000456727Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế xây dựng Đại Phát Thửa đất số 94, Tờ bản đồ số 41, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000445073Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133